不敢苟同
xin phép có ý kiến khác (thành ngữ)
xin phép có ý kiến khác (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cứng đầu khăng khăng với ý kiến của mình (thành ngữ)
›不敢自专bù gǎn zì zhuānkhông dám tự mình hành động (thành ngữ)
›不败之地bù bài zhī dì(thành ngữ) vị trí bất khả chiến bại
›不明不白bù míng bù bái(thành ngữ) mập mờ; đáng ngờ; không minh bạch
›不明事理bù míng shì lǐkhông hiểu chuyện (thành ngữ); vô lý
›不拘小节bù jū xiǎo jiékhông quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)
›不是一家人不进一家门bù shì yī jiā rén bù jìn yī jiā ménngười không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau (thành ngữ); hôn nhân là do số phận; người ta kết hôn vì…
›不是冤家不聚头bù shì yuān jiā bù jù tóuđã là oan gia thì sẽ gặp nhau (thành ngữ); (thường nói về người yêu có mâu thuẫn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.