不可枚举 là gì?
不可枚举 [bù kě méi jǔ] có nghĩa là nhiều không đếm xuể (thành ngữ).
Nghĩa của từ 不可枚举 trong tiếng Việt
nhiều không đếm xuể (thành ngữ)
Cách đọc và ghi nhớ 不可枚举
不可枚举 được đọc là bù kě méi jǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiều không đếm xuể (thành ngữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .