不俭则匮
(thành ngữ) không tiết kiệm thì sẽ thiếu thốn
(thành ngữ) không tiết kiệm thì sẽ thiếu thốn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con? (thành ngữ); Không mạo hiểm, không thành công
›不假思索bù jiǎ sī suǒ(thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phát
›不值一文bù zhí yī wénvô giá trị (thành ngữ); không có ích gì
›不分伯仲bù fēn bó zhòngnghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau; không có gì để lựa…
›不分胜负bù fēn shèng fùkhông thể xác định thắng thua (thành ngữ); cân sức; kết quả hòa; hòa nhau
›不修边幅bù xiū biān fúkhông quan tâm đến ngoại hình (thành ngữ); ăn mặc tuềnh toàng và tác phong cẩu thả
›不分彼此bù fēn bǐ cǐkhông phân biệt của mình hay của người (thành ngữ); chia sẻ mọi thứ; rất thân thiết
›不分皂白bù fēn zào báikhông phân biệt trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.