不动声色
không một lời hay cử động (thành ngữ); bình tĩnh và điềm nhiên; không chớp mắt
không một lời hay cử động (thành ngữ); bình tĩnh và điềm nhiên; không chớp mắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không hành động khi chưa đúng lúc (thành ngữ)
›不胜其苦bù shèng qí kǔkhông thể chịu nổi đau khổ (thành ngữ)
›不劳而获bù láo ér huòhưởng mà không làm (thành ngữ)
›不卑不亢bù bēi bù kàngkhông khúm núm mà cũng không kiêu ngạo (thành ngữ); không quỵ lụy mà cũng không trịch thượng
›不到黄河心不死bù dào Huáng Hé xīn bù sǐnghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục…
›不厌其烦bù yàn qí fánkhông ngại chịu phiền phức (thành ngữ); rất tận tâm; rất kiên nhẫn
›不可一世bù kě yī shì(thành ngữ) tự cho mình là vô đối trên đời; kiêu ngạo không chịu nổi
›不分青红皂白bù fēn qīng hóng zào báikhông phân biệt xanh đỏ hay trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.