不可思议
không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung; khó mà hiểu nổi
không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung; khó mà hiểu nổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể nắm bắt được đại khái (thành ngữ); khó lường; không một manh mối
›不胜其苦bù shèng qí kǔkhông thể chịu nổi đau khổ (thành ngữ)
›不可抗拒bù kě kàng jùsự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật); không thể cưỡng lại (thành ngữ)
›不可同日而语bù kě tóng rì ér yǔnghĩa đen: không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh; chẳng thể so sánh
›不可胜言bù kě shèng yánkhó có thể diễn tả (thành ngữ); khó mà diễn tả
›不可理喻bù kě lǐ yù(thành ngữ) không thể lý giải; vô lý
›不可一世bù kě yī shì(thành ngữ) tự cho mình là vô đối trên đời; kiêu ngạo không chịu nổi
›不可枚举bù kě méi jǔnhiều không đếm xuể (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.