不计其数
nghĩa đen: số của chúng không thể đếm được (thành ngữ); nghĩa bóng: vô số; vô kể
nghĩa đen: số của chúng không thể đếm được (thành ngữ); nghĩa bóng: vô số; vô kể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu tin cho đến khi đối…
›不见不散bù jiàn bù sànnghĩa đen: Dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi (thành ngữ); nghĩa bóng: Nhất định đợi nhé!; Hẹn gặp ở đó!
›不识庐山真面目bù shí Lú shān zhēn miàn mùnghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái…
›不见天日bù jiàn tiān rìđen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý
›不识时务bù shí shí wùkhông hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý
›不识时变bù shí shí biànkhông hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý
›不识泰山bù shí Tài Shānkhông nhận ra núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng
›不言自明bù yán zì míngtự hiển nhiên; không cần giải thích (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.