不啻天渊
không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn; khác nhau một trời một vực; khoảng cách không thể lớn hơn
không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn; khác nhau một trời một vực; khoảng cách không thể lớn hơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có học vấn hay kỹ năng (thành ngữ); ngu dốt và kém cỏi
›不可端倪bù kě duān níkhông thể nắm bắt được đại khái (thành ngữ); khó lường; không một manh mối
›不可理喻bù kě lǐ yù(thành ngữ) không thể lý giải; vô lý
›不可抗拒bù kě kàng jùsự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật); không thể cưỡng lại (thành ngữ)
›不可思议bù kě sī yìkhông thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung; khó mà hiểu nổi
›不问青红皂白bù wèn qīng hóng zào báikhông phân biệt đỏ xanh hay đen trắng (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
›不问就听不到假话bù wèn jiù tīng bù dào jiǎ huàKhông hỏi thì sẽ không nghe lời nói dối. (thành ngữ)
›不同凡响bù tóng fán xiǎngnghĩa đen: không phải hợp âm bình thường (thành ngữ); xuất sắc; rực rỡ; không tầm thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.