不紧不慢
(thành ngữ) từ tốn; không vội vàng; thong thả
(thành ngữ) từ tốn; không vội vàng; thong thả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thả chim ưng trước khi thấy thỏ (thành ngữ); không hành động trước khi chắc chắn thành công
›不经一事,不长一智bù jīng yī shì , bù zhǎng yī zhìchép: không trải qua việc thì không tăng tri thức (thành ngữ); nghĩa bóng: trí khôn chỉ đến với kinh nghiệm
›不闻不问bù wén bù wènkhông nghe, không hỏi (thành ngữ); không quan tâm đến điều gì; thiếu phê phán; hoàn toàn không quan tâm
›不声不响bù shēng bù xiǎnglặng lẽ không lời (thành ngữ); không nói; ít nói
›不约而同bù yuē ér tóng(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả…
›不蒸馒头争口气bù zhēng mán tou zhēng kǒu qìkhông để bị áp đảo (thành ngữ); quyết tâm trả thù
›不知进退bù zhī jìn tuìkhông biết tiến thoái (thành ngữ); không có ý tứ
›不知轻重bù zhī qīng zhòngnghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng; ngây thơ; không…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.