冰冻三尺,非一日之寒
ba thước băng không phải hình thành trong một ngày (thành ngữ); không thể một sớm một chiều
ba thước băng không phải hình thành trong một ngày (thành ngữ); không thể một sớm một chiều
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong như băng và sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không thể chê trách; liêm khiết
›冰壶秋月bīng hú qiū yuèbình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 蘇東坡|苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong…
›冰炭不言,冷热自明bīng tàn bù yán , lěng rè zì míngnhư nước đá và than, lạnh hay nóng không cần nói (thành ngữ); nghĩa bóng: chân thành không cần diễn đạt bằng…
›兵来将敌,水来土堰bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yànbinh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng…
›兵来将挡,水来土掩bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎnbinh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng…
›冰雪聪明bīng xuě cōng mingcực kỳ thông minh (thành ngữ)
›兵马未动,粮草先行bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíngtrước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự…
›兵贵神速bīng guì shén sùnghĩa đen: tốc độ là yếu tố quan trọng trong chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: nhanh chóng và dứt khoát…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.