秉公办理
làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng
làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trăm công nghìn việc còn chờ làm (thành ngữ); nhiều nhiệm vụ còn phải thực hiện
›笨鸟先飞bèn niǎo xiān fēinghĩa đen: chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn
›百发百中bǎi fā bǎi zhòngnghĩa đen: trăm phát trăm trúng; thực hiện nhiệm vụ với độ chính xác cao; bắn với độ chuẩn xác không sai…
›碧草如茵bì cǎo rú yīncỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mời gọi nằm ngủ
›碧海青天bì hǎi qīng tiānbiển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển trời một màu; nỗi cô đơn của quả phụ trung thành
›笔胜于刀文比武强bǐ shèng yú dāo wén bǐ wǔ qiángngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm (thành ngữ)
›筚路蓝缕bì lù lán lǚgian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ)
›筚门闺窦bì mén guī dòucửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong nghèo khó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.