敝帚自珍
coi trọng chiếc chổi vì là của mình (thành ngữ); coi trọng điều gì đó vì nó là của mình; gắn bó tình cảm
coi trọng chiếc chổi vì là của mình (thành ngữ); coi trọng điều gì đó vì nó là của mình; gắn bó tình cảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần; tôi không…
›搬起石头砸自己的脚bān qǐ shí tou zá zì jǐ de jiǎotự làm mình bị thương khi cố gắng nhấc đá lên (để thả xuống vách đá, nhằm vào kẻ thù) (thành ngữ); gậy ông…
›搬砖砸脚bān zhuān zá jiǎotự làm tổn thương chính mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)
›搬石头砸自己的脚bān shí tou zá zì jǐ de jiǎotự làm khó mình; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)
›暴虎冯河bào hǔ píng hénghĩa đen: đánh hổ tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự dũng cảm một cách mù…
›敝屣尊荣bì xǐ zūn róngkhông bận tâm đến danh tiếng và vinh quang trần tục (thành ngữ)
›败柳残花bài liǔ cán huāhoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã
›败不成军bài bù chéng jūnQuân đội hoàn toàn bị đánh bại. (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.