病民蛊国
làm hại dân và tổn hại đất nước (thành ngữ)
làm hại dân và tổn hại đất nước (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm hại dân và tổn hại đất nước (thành ngữ)
›病国殃民bìng guó yāng mínlàm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân (thành ngữ)
›病急乱投医bìng jí luàn tóu yīnghĩa đen: tìm bất kỳ bác sĩ nào khi bị bệnh nặng (thành ngữ); nghĩa bóng: thử bất cứ ai hoặc bất cứ điều gì…
›病从口入,祸从口出bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chūBệnh từ miệng mà vào, hoạ từ miệng mà ra (thành ngữ). Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn…
›病从口入bìng cóng kǒu rùBệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn!; nghĩa bóng: Lưỡi không xương nhiều đường lắt…
›病入膏肓bìng rù gāo huāngbệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được; tình huống vô vọng
›病来如山倒,病去如抽丝bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sībệnh đến như sập núi, bệnh đi như kéo tơ (thành ngữ); hồi phục chậm
›毕其功于一役bì qí gōng yú yī yìhoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.