鼻青眼肿 là gì?
鼻青眼肿 [bí qīng yǎn zhǒng] có nghĩa là mắt bầm tím (thành ngữ); chấn thương nghiêm trọng trên mặt; nghĩa bóng: một trở ngại; một thất bại.
Nghĩa của từ 鼻青眼肿 trong tiếng Việt
- mắt bầm tím (thành ngữ)
- chấn thương nghiêm trọng trên mặt
- nghĩa bóng: một trở ngại
- một thất bại
Cách đọc và ghi nhớ 鼻青眼肿
鼻青眼肿 được đọc là bí qīng yǎn zhǒng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mắt bầm tím (thành ngữ); chấn thương nghiêm trọng trên mặt; nghĩa bóng: một trở ngại; một thất bại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .