渤澥桑田
nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史記|史记[Shi3 ji4], Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn; thăng trầm của cuộc sống
nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史記|史记[Shi3 ji4], Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn; thăng trầm của cuộc sống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đôi chim bay gần nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp; là tên một món cánh…
›比登天还难bǐ dēng tiān hái nánnghĩa đen: còn khó hơn lên trời (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ khó khăn; xa mới là việc dễ dàng
›步履维艰bù lǚ wéi jiāngặp khó khăn khi đi (thành ngữ); đi lại khó khăn
›标新领异biāo xīn lǐng yìmang đến cái mới (thành ngữ); hướng đi mới, sáng tạo khác biệt
›波涛粼粼bō tāo lín línsóng trong suốt (thành ngữ)
›比翼齐飞bǐ yì qí fēibay cánh kề cánh (thành ngữ); hai trái tim hòa chung nhịp; (vợ chồng) không thể tách rời
›步罡踏斗bù gāng tà dǒubái các thần sao (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
›步斗踏罡bù dǒu tà gāngbái tế chư tinh (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.