兵家常事
chuyện thường trong hoạt động quân sự (thành ngữ)
chuyện thường trong hoạt động quân sự (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự…
›兵强马壮bīng qiáng mǎ zhuàngnghĩa đen: lính mạnh ngựa khỏe (thành ngữ); nghĩa bóng: quân đội hùng mạnh và được huấn luyện tốt
›兵败如山倒bīng bài rú shān dǎoquân bại như núi lở (thành ngữ); đội quân thất bại hoàn toàn sụp đổ
›兵来将敌,水来土堰bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yànbinh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng…
›兵来将挡,水来土掩bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎnbinh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng…
›兵荒马乱bīng huāng mǎ luànbinh lính làm loạn và quân nổi dậy (thành ngữ); hỗn loạn và hỗn chiến của chiến tranh
›兵戈扰攘bīng gē rǎo rǎngbinh đao và hỗn loạn (thành ngữ); cảnh chiến tranh hỗn loạn
›兵戎相见bīng róng xiāng jiàngặp nhau trên chiến trường (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.