博识多通
uyên bác và sáng suốt (thành ngữ)
uyên bác và sáng suốt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
uyên bác; lỗi lạc (thành ngữ)
›博学多才bó xué duō cáiuyên bác đa tài (thành ngữ); đa năng và tài giỏi
›博而不精bó ér bù jīngrộng nhưng không sâu (thành ngữ); biết một chút về mọi thứ; nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông
›博物洽闻bó wù qià wéncó kiến thức rộng về nhiều chủ đề (thành ngữ)
›博文约礼bó wén yuē lǐhăng hái theo đuổi tri thức, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc lễ nghi (thành ngữ)
›博士买驴bó shì mǎi lǘ(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng…
›卑陋龌龊bēi lòu wò chuòđê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)
›卑鄙龌龊bēi bǐ wò chuòđê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.