兵败如山倒
quân bại như núi lở (thành ngữ); đội quân thất bại hoàn toàn sụp đổ
quân bại như núi lở (thành ngữ); đội quân thất bại hoàn toàn sụp đổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lính mạnh ngựa khỏe (thành ngữ); nghĩa bóng: quân đội hùng mạnh và được huấn luyện tốt
›兵马未动,粮草先行bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíngtrước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự…
›兵家常事bīng jiā cháng shìchuyện thường trong hoạt động quân sự (thành ngữ)
›兵荒马乱bīng huāng mǎ luànbinh lính làm loạn và quân nổi dậy (thành ngữ); hỗn loạn và hỗn chiến của chiến tranh
›冰壶秋月bīng hú qiū yuèbình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 蘇東坡|苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong…
›冰清玉洁bīng qīng yù jiétrong như băng và sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không thể chê trách; liêm khiết
›冰炭不言,冷热自明bīng tàn bù yán , lěng rè zì míngnhư nước đá và than, lạnh hay nóng không cần nói (thành ngữ); nghĩa bóng: chân thành không cần diễn đạt bằng…
›兵戎相见bīng róng xiāng jiàngặp nhau trên chiến trường (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.