兵来将挡,水来土掩
binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế
binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng…
›兵临城下bīng lín chéng xiàbinh lính đến dưới thành (thành ngữ); bóng gió tình huống nguy cấp
›兵马未动,粮草先行bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíngtrước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự…
›兵精粮足bīng jīng liáng zúbinh sĩ tinh nhuệ, lương thực dồi dào (thành ngữ); lực lượng chuẩn bị kỹ lưỡng; chuẩn bị cho chiến tranh đã…
›冰炭不言,冷热自明bīng tàn bù yán , lěng rè zì míngnhư nước đá và than, lạnh hay nóng không cần nói (thành ngữ); nghĩa bóng: chân thành không cần diễn đạt bằng…
›兵不血刃bīng bù xuè rènnghĩa đen: không máu trên gươm đao của binh lính (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến thắng dễ dàng
›兵家常事bīng jiā cháng shìchuyện thường trong hoạt động quân sự (thành ngữ)
›兵戈扰攘bīng gē rǎo rǎngbinh đao và hỗn loạn (thành ngữ); cảnh chiến tranh hỗn loạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.