Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
病从口入,祸从口出病從口入,禍從口出

bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chū

病从口入,祸从口出 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 病从口入,祸从口出 trong tiếng Việt

Bệnh từ miệng mà vào, hoạ từ miệng mà ra (thành ngữ). Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn

Tra từ liên quan