病从口入,祸从口出病從口入,禍從口出
病从口入,祸从口出 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 病从口入,祸从口出 trong tiếng Việt
Bệnh từ miệng mà vào, hoạ từ miệng mà ra (thành ngữ). Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn