不安其室
(thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình
(thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có học vấn hay kỹ năng (thành ngữ); ngu dốt và kém cỏi
›不孚众望bù fú zhòng wàngkhông đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng
›不寒而栗bù hán ér lìnghĩa đen: không lạnh, nhưng run (thành ngữ); nghĩa bóng: run sợ; rất khiếp sợ
›不屑一顾bù xiè yī gùcoi thường đến mức không đáng quan tâm (thành ngữ)
›不啻天渊bù chì tiān yuānkhông kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn; khác nhau một trời một vực; khoảng cách không thể…
›不问青红皂白bù wèn qīng hóng zào báikhông phân biệt đỏ xanh hay đen trắng (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
›不问就听不到假话bù wèn jiù tīng bù dào jiǎ huàKhông hỏi thì sẽ không nghe lời nói dối. (thành ngữ)
›不同凡响bù tóng fán xiǎngnghĩa đen: không phải hợp âm bình thường (thành ngữ); xuất sắc; rực rỡ; không tầm thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.