Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
病从口入病從口入

bìng cóng kǒu rù

病从口入 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 病从口入 trong tiếng Việt

Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn!; nghĩa bóng: Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn

Tra từ liên quan