敝帚千金
nghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần; tôi không thể rời xa nó vì bất cứ giá nào
nghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần; tôi không thể rời xa nó vì bất cứ giá nào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đánh hổ tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự dũng cảm một cách mù…
›搬楦头bān xuàn tounghĩa đen: di chuyển đôi giày trên cây đóng giày (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi bày bí mật đáng xấu hổ (xưa)
›拔茅连茹bá máo lián rúnghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra…
›敝帚自珍bì zhǒu zì zhēncoi trọng chiếc chổi vì là của mình (thành ngữ); coi trọng điều gì đó vì nó là của mình; gắn bó tình cảm
›拨云见日bō yún jiàn rìnghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục công lý
›捕风捉影bǔ fēng zhuō yǐngnghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ; hành động dựa trên lời đồn
›敝屣尊荣bì xǐ zūn róngkhông bận tâm đến danh tiếng và vinh quang trần tục (thành ngữ)
›败柳残花bài liǔ cán huāhoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.