病入膏肓
bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được; tình huống vô vọng
bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được; tình huống vô vọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn!; nghĩa bóng: Lưỡi không xương nhiều đường lắt…
›病从口入,祸从口出bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chūBệnh từ miệng mà vào, hoạ từ miệng mà ra (thành ngữ). Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn…
›病来如山倒,病去如抽丝bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sībệnh đến như sập núi, bệnh đi như kéo tơ (thành ngữ); hồi phục chậm
›病急乱投医bìng jí luàn tóu yīnghĩa đen: tìm bất kỳ bác sĩ nào khi bị bệnh nặng (thành ngữ); nghĩa bóng: thử bất cứ ai hoặc bất cứ điều gì…
›白手起家bái shǒu qǐ jiā(thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không
›白眉赤眼bái méi chì yǎnkhông có lý do (thành ngữ)
›白面书生bái miàn shū shēngnghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ); người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế; còn non và xanh
›病国殃民bìng guó yāng mínlàm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.