冰壶秋月
bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 蘇東坡|苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết; người hoàn mỹ
bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 蘇東坡|苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết; người hoàn mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong như băng và sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không thể chê trách; liêm khiết
›冰冻三尺,非一日之寒bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hánba thước băng không phải hình thành trong một ngày (thành ngữ); không thể một sớm một chiều
›冰炭不言,冷热自明bīng tàn bù yán , lěng rè zì míngnhư nước đá và than, lạnh hay nóng không cần nói (thành ngữ); nghĩa bóng: chân thành không cần diễn đạt bằng…
›兵贵神速bīng guì shén sùnghĩa đen: tốc độ là yếu tố quan trọng trong chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: nhanh chóng và dứt khoát…
›兵临城下bīng lín chéng xiàbinh lính đến dưới thành (thành ngữ); bóng gió tình huống nguy cấp
›兵败如山倒bīng bài rú shān dǎoquân bại như núi lở (thành ngữ); đội quân thất bại hoàn toàn sụp đổ
›兵强马壮bīng qiáng mǎ zhuàngnghĩa đen: lính mạnh ngựa khỏe (thành ngữ); nghĩa bóng: quân đội hùng mạnh và được huấn luyện tốt
›冰雪聪明bīng xuě cōng mingcực kỳ thông minh (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.