Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 521/1676

华南虎Huá nán hǔ

华南虎: Hổ Nam Hoa

Cụm từ
华南理工大学Huá nán Lǐ gōng Dà xué

华南理工大学: Đại học Công nghệ Nam Hoa

Cụm từ
桦南县Huà nán xiàn

桦南县: Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
华纳兄弟Huá nà Xiōng dì

华纳兄弟: Warner Brothers

Cụm từ
华纳音乐集团Huá nà Yīn yuè Jí tuán

华纳音乐集团: Warner Music Group

Cụm từ
换班huàn bān

换班: đổi ca; ca làm việc tiếp theo; thay ca (cho công nhân ca trước); tiếp nhận công việc

Cụm từ
缓办huǎn bàn

缓办: trì hoãn; chậm trễ

Cụm từ
环抱huán bào

环抱: bao quanh; vây quanh; ôm chặt

Cụm từ
还报huán bào

还报: đáp lễ; đáp lại; (văn học) báo cáo lại

Cụm từ
环保部Huán bǎo bù

环保部: Bộ Bảo vệ Môi trường

Cụm từ
环保斗士huán bǎo dòu shì

环保斗士: nhà hoạt động môi trường; chiến sĩ bảo vệ môi trường

Cụm từ
环保局huán bǎo jú

环保局: cục bảo vệ môi trường; Cục bảo vệ môi trường quốc gia Trung Quốc

Cụm từ
环保科学huán bǎo kē xué

环保科学: khoa học môi trường

Cụm từ
环保筷huán bǎo kuài

环保筷: đũa dùng nhiều lần (Đài Loan)

Cụm từ
环保厅huán bǎo tīng

环保厅: sở bảo vệ môi trường (tỉnh)

Cụm từ
环保型huán bǎo xíng

环保型: mang tính bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường

Cụm từ
环保主义huán bǎo zhǔ yì

环保主义: chủ nghĩa bảo vệ môi trường

Cụm từ
环保主义者huán bǎo zhǔ yì zhě

环保主义者: nhà hoạt động bảo vệ môi trường

Cụm từ
还本huán běn

还本: trả lại vốn

Cụm từ
环比huán bǐ

环比: (statistics) giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy theo ngữ cảnh)

Cụm từ
患病huàn bìng

患病: bị ốm

Cụm từ
患病者huàn bìng zhě

患病者: người mắc bệnh (hoặc ngộ độc); bệnh nhân

Cụm từ
缓兵之计huǎn bīng zhī jì

缓兵之计: chiến thuật trì hoãn; câu giờ; biện pháp ngăn chặn tấn công; mưu kế để kéo dài thời gian

Cụm từ
环渤海湾地区Huán Bó hǎi Wān Dì qū

环渤海湾地区: Vành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)

Cụm từ
缓步huǎn bù

缓步: đi chậm; rảo bước từ từ; dần dần; chậm rãi

Cụm từ
换茬huàn chá

换茬: luân phiên cây trồng

Cụm từ
欢畅huān chàng

欢畅: vui vẻ; vui tươi; hân hoan

Cụm từ
环衬huán chèn

环衬: tờ gác sách

Cụm từ
换乘huàn chéng

换乘: đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông

Cụm từ
换成huàn chéng

换成: đổi (cái này) lấy (cái khác); thay thế bằng; chuyển thành

Cụm từ
环城huán chéng

环城: bao quanh thành phố (tường, đường vành đai, v.v.); xung quanh thành phố

Cụm từ
缓冲huǎn chōng

缓冲: bộ đệm; giảm xóc; điều chỉnh để thay đổi đột ngột

Cụm từ
缓冲器huǎn chōng qì

缓冲器: bộ đệm (máy tính)

Cụm từ
患处huàn chù

患处: phần bị tổn thương

Cụm từ
环翠Huán cuì

环翠: quận Huancui của thành phố Weihai 威海市, Sơn Đông

Cụm từ
环翠区Huán cuì qū

环翠区: quận Huancui của thành phố Weihai 威海市, Sơn Đông

Cụm từ
缓存huǎn cún

缓存: (tin học) bộ nhớ đệm; bộ nhớ tạm thời

Cụm từ
换代huàn dài

换代: chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới; thay thế sản phẩm cũ bằng một sản phẩm nâng cấp, thế hệ mới

Cụm từ
环带huán dài

环带: đai sinh dục (giải phẫu giun)

Cụm từ
还贷huán dài

还贷: trả nợ

Cụm từ
换单huàn dān

换单: hối phiếu (thương mại quốc tế)

Cụm từ
换挡huàn dǎng

换挡: chuyển số

Cụm từ
换挡杆huàn dǎng gǎn

换挡杆: cần số

Cụm từ
换刀huàn dāo

换刀: thay dụng cụ (cơ khí)

Cụm từ
环岛huán dǎo

环岛: bùng binh; vòng xuyến; du lịch vòng quanh đảo

Cụm từ
患得患失huàn dé huàn shī

患得患失: lo lắng về việc được và mất cá nhân

Cụm từ
幻灯huàn dēng

幻灯: tranh đèn chiếu

Cụm từ
幻灯机huàn dēng jī

幻灯机: máy chiếu slide; máy chiếu overhead

Cụm từ
幻灯片huàn dēng piàn

幻灯片: slide (nhiếp ảnh, phần mềm trình chiếu); cuộn phim; trong suốt

Cụm từ
浣涤huàn dí

浣涤: rửa; xả

Cụm từ
缓动huǎn dòng

缓动: chậm chạp

Cụm từ
欢度huān dù

欢度: trải qua (một dịp) vui vẻ; kỷ niệm

Cụm từ
患儿huàn ér

患儿: trẻ em là nạn nhân của thảm họa hoặc bệnh tật; trẻ em bị ảnh hưởng

Cụm từ
换而言之huàn ér yán zhī

换而言之: nói cách khác

Cụm từ
焕发huàn fā

焕发: toả sáng; rạng rỡ; phát ra; chớp lên

Cụm từ
换防huàn fáng

换防: thay phiên đồn trú; thay đổi lính gác

Cụm từ
换房旅游huàn fáng lǚ yóu

换房旅游: kỳ nghỉ đổi nhà

Cụm từ
缓发中子huǎn fā zhōng zǐ

缓发中子: nơtron trễ

Cụm từ
环法自行车赛Huán Fǎ Zì xíng chē sài

环法自行车赛: cuộc đua xe đạp Tour de France

Cụm từ
磺胺huáng àn

磺胺: thuốc sulfa; sulfanilamide (dùng để hạ sốt)

Cụm từ