缓兵之计 là gì?
缓兵之计 [huǎn bīng zhī jì] có nghĩa là chiến thuật trì hoãn; câu giờ; biện pháp ngăn chặn tấn công; mưu kế để kéo dài thời gian.
Nghĩa của từ 缓兵之计 trong tiếng Việt
- chiến thuật trì hoãn
- câu giờ
- biện pháp ngăn chặn tấn công
- mưu kế để kéo dài thời gian
Cách đọc và ghi nhớ 缓兵之计
缓兵之计 được đọc là huǎn bīng zhī jì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiến thuật trì hoãn; câu giờ; biện pháp ngăn chặn tấn công; mưu kế để kéo dài thời gian”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .