环法自行车赛
cuộc đua xe đạp Tour de France
cuộc đua xe đạp Tour de France
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)
›环江县Huán jiāng xiànhuyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang ở Hạ Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›环烃huán tīnghydrocacbon vòng (tức là có liên quan đến vòng benzen)
›环江毛南族自治县Huán jiāng Máo nán zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Maonan Hoàn Giang ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›环烷烃huán wán tīngcycloalkane
›环江Huán jiānghuyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang ở Quảng Tây
›环状huán zhuànghình vòng; hình xuyến; dạng vòng; giống như nhẫn
›环氧树脂huán yǎng shù zhīepoxy resin (hóa học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.