Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缓办緩辦

huǎn bàn

缓办 là gì?

缓办 [huǎn bàn] có nghĩa là trì hoãn; chậm trễ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缓办 trong tiếng Việt

  1. trì hoãn
  2. chậm trễ

Cách đọc và ghi nhớ 缓办

缓办 được đọc là huǎn bàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trì hoãn; chậm trễ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan