Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 519/1676
怀妊: mang thai; sự có thai
怀仁堂: Hoài Nhân Đường, một tòa nhà trong Trung Nam Hải 中南海[Zhong1 nan2 hai3], được sử dụng làm nơi họp chính của Bộ Chính trị ĐCSTQ
怀仁县: huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
怀柔: hòa giải; xoa dịu
怀柔区: Huairou, một quận của Bắc Kinh
怀柔县: huyện Hoài Như, nay là khu nông thôn Hoài Như của Bắc Kinh
淮山: củ mài (Dioscorea polystachya), còn gọi là nagaimo
淮上: Huaishang, một quận của thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
淮上区: Huaishang, một quận của thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
坏事: điều xấu; việc xấu; phá hỏng việc
怀氏虎鸫: (loài chim ở Trung Quốc) Chim hoét White (Zoothera aurea)
槐树: cây hoè (Sophora japonica)
坏水: mưu hèn kế bẩn
坏死: hoại tử
怀胎: mang thai; mang đứa trẻ trong bụng
怀特: White (tên)
怀特岛: Đảo Wight, hòn đảo ngoài khơi bờ biển phía nam nước Anh
坏透: hoàn toàn tệ
怀乡: nhớ nhà
坏笑: cười nhếch mép; cười gian xảo; cười khẩy
坏血病: bệnh scorbut
淮阳: huyện Hoài Dương ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
淮阳县: huyện Hoài Dương ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
怀疑: nghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng
槐荫: quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
淮阴: quận Hoài Âm của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
槐荫区: quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
淮阴区: quận Hoài Âm của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
怀疑派: hoài nghi
怀疑者: người hoài nghi; người nghi ngờ
怀有: có trong người (tình cảm, tài năng, v.v.)
怀远: Hoài Viễn, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy
怀远县: Huaiyuan, một huyện ở Bengbu 蚌埠[Beng4bu4], An Huy
坏运: vận xui; xui xẻo
怀孕: mang thai; đã thụ thai; sự có thai; thai kỳ
坏账: nợ xấu
坏种: loại xấu; người đê tiện
滑稽: hài hước; vui nhộn; gây cười (cách đọc cũ [gu3 ji1]); huaji, một hình thức biểu diễn hài kịch phổ biến ở Thượng Hải, Giang Tô và Chiết Giang
花季: thời thanh xuân; thời đẹp nhất của tuổi trẻ; mùa hoa nở
花鸡: chim sẻ thông (họ Fringillidae)
划价: định giá (đơn thuốc)
画家: họa sĩ; LT:個|个[ge4]
画架: giá vẽ
花甲: hoàn thành chu kỳ lục thập; một người 60 tuổi; sự trôi qua của thời gian
花剑: kiếm liễu (đấu kiếm)
划桨: chèo thuyền
花匠: người làm vườn
花椒: hạt tiêu Tứ Xuyên; cây hoa tiêu
花轿: kiệu hoa đón dâu
花饺: há cảo
华教: giáo dục tiếng Hoa (dành cho người sống ngoài Trung Quốc, đặc biệt là con em các cộng đồng Hoa kiều)
花架子: bề ngoài hấp dẫn nhưng không có thực chất
化解: hoá giải; giải quyết (mâu thuẫn); xua tan (nghi ngờ); tháo gỡ (khó khăn); xử lý (xung đột); vô hiệu hoá (nỗi sợ)
花结: nơ trang trí bằng ruy băng hoặc vải
花街: khu đèn đỏ
花酒: tiệc rượu có nữ tiếp viên
话旧: hồi tưởng
话剧: vở kịch sân khấu; kịch hiện đại; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
画卷: tranh cuộn
花卷: bánh mì hấp xoắn của Trung Quốc