幻灯片 là gì?
幻灯片 [huàn dēng piàn] có nghĩa là slide (nhiếp ảnh, phần mềm trình chiếu); cuộn phim; trong suốt.
Nghĩa của từ 幻灯片 trong tiếng Việt
- slide (nhiếp ảnh, phần mềm trình chiếu)
- cuộn phim
- trong suốt
Cách đọc và ghi nhớ 幻灯片
幻灯片 được đọc là huàn dēng piàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “slide (nhiếp ảnh, phần mềm trình chiếu); cuộn phim; trong suốt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .