缓步 là gì?
缓步 [huǎn bù] có nghĩa là đi chậm; rảo bước từ từ; dần dần; chậm rãi.
Nghĩa của từ 缓步 trong tiếng Việt
- đi chậm
- rảo bước từ từ
- dần dần
- chậm rãi
Cách đọc và ghi nhớ 缓步
缓步 được đọc là huǎn bù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi chậm; rảo bước từ từ; dần dần; chậm rãi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .