Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 523/1676

皇法huáng fǎ

皇法: luật pháp hoàng gia; giống như 王法[wang2 fa3]

Cụm từ
黄泛区huáng fàn qū

黄泛区: khu đèn đỏ

Cụm từ
荒废huāng fèi

荒废: bỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác; để hoang; lãng phí; sao nhãng (công việc hoặc học tập)

Cụm từ
黄飞鸿Huáng Fēi hóng

黄飞鸿: Hoàng Phi Hồng (1847-1925), võ sư

Cụm từ
黄粉虫huáng fěn chóng

黄粉虫: sâu bột (Tenebrio molitor)

Cụm từ
黄蜂huáng fēng

黄蜂: ong bắp cày

Cụm từ
簧风琴huáng fēng qín

簧风琴: đàn harmonium

Cụm từ
皇甫Huáng fǔ

皇甫: họ hai chữ [Huang2 fu3]

Cụm từ
皇甫镈Huáng fǔ Bó

皇甫镈: Hoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường

Cụm từ
黄腹冠鹎huáng fù guān bēi

黄腹冠鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chào mào họng trắng (Alophoixus flaveolus)

Cụm từ
黄父鬼Huáng fù guǐ

黄父鬼: Huang Fugui, con ma trong truyền thuyết đã cung cấp cho Liu Juanzi các công thức ma thuật của ông ấy 劉涓子鬼遺方|刘涓子鬼遗方

Cụm từ
黄腹花蜜鸟huáng fù huā mì niǎo

黄腹花蜜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật lưng ô liu (Cinnyris jugularis)

Cụm từ
黄腹鹪莺huáng fù jiāo yīng

黄腹鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng vàng (Prinia flaviventris)

Cụm từ
黄腹角雉huáng fù jiǎo zhì

黄腹角雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Cabot (Tragopan caboti)

Cụm từ
黄腹鹨huáng fù liù

黄腹鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô bụng vàng (Anthus rubescens)

Cụm từ
黄腹柳莺huáng fù liǔ yīng

黄腹柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Tickell (Phylloscopus affinis)

Cụm từ
黄富平Huáng Fù píng

黄富平: bút danh của Đặng Tiểu Bình trong chuyến đi phía nam năm 1992

Cụm từ
黄腹山雀huáng fù shān què

黄腹山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực vàng (Pardaliparus venustulus)

Cụm từ
黄腹扇尾鹟huáng fù shàn wěi wēng

黄腹扇尾鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi quạt bụng vàng (Chelidorhynx hypoxantha)

Cụm từ
黄腹树莺huáng fù shù yīng

黄腹树莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi bụng vàng (Horornis acanthizoides)

Cụm từ
皇甫嵩Huáng fǔ Sōng

皇甫嵩: Hoàng Phủ Tung (-195), tướng và quân phiệt cuối đời Hán

Cụm từ
黄腹鹟莺huáng fù wēng yīng

黄腹鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe bụng vàng (Abroscopus superciliaris)

Cụm từ
黄腹啄花鸟huáng fù zhuó huā niǎo

黄腹啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật bụng vàng (Dicaeum melanoxanthum)

Cụm từ
黄冈Huáng gāng

黄冈: Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc

Cụm từ
黄冈市Huáng gāng shì

黄冈市: Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc

Cụm từ
黄肛啄花鸟huáng gāng zhuó huā niǎo

黄肛啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa đít vàng (Dicaeum chrysorrheum)

Cụm từ
皇宫huáng gōng

皇宫: hoàng cung

Cụm từ
皇古huáng gǔ

皇古: thời cổ đại

Cụm từ
皇姑Huáng gū

皇姑: quận Huanggu của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
黄瓜huáng guā

黄瓜: dưa chuột; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
荒怪不经huāng guài bù jīng

荒怪不经: phi lý; không thể tưởng tượng được

Cụm từ
皇冠huáng guān

皇冠: vương miện (mũ đội đầu)

Cụm từ
簧管huáng guǎn

簧管: ống lưỡi gà

Cụm từ
皇冠出版Huáng guān chū bǎn

皇冠出版: Nhà xuất bản Crown, Hồng Kông

Cụm từ
皇冠出版集团Huáng guān Chū bǎn Jí tuán

皇冠出版集团: Tập đoàn xuất bản Crown, Hồng Kông

Cụm từ
黄光裕Huáng Guāng yù

黄光裕: Hoàng Quang Vinh (1969-), doanh nhân và triệu phú Trung Quốc, người sáng lập công ty điện tử GOME Quốc Mỹ Điện Khí 國美電器|国美电器[Guo2 mei3 Dian4 qi4]

Cụm từ
皇冠假日酒店Huáng guān Jià rì Jiǔ diàn

皇冠假日酒店: Chuỗi khách sạn Crowne Plaza

Cụm từ
皇冠上的明珠huáng guān shàng de míng zhū

皇冠上的明珠: viên ngọc sáng nhất trên vương miện

Cụm từ
黄冠啄木鸟huáng guān zhuó mù niǎo

黄冠啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mào vàng nhỏ (Picus chlorolophus)

Cụm từ
黄果树大瀑布Huáng guǒ shù Dà Pù bù

黄果树大瀑布: thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
黄果树瀑布Huáng guǒ shù Pù bù

黄果树瀑布: thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
皇姑区Huáng gū qū

皇姑区: quận Huanggu của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
黄骨髓huáng gǔ suǐ

黄骨髓: tuỷ xương vàng hoặc mỡ

Cụm từ
黄海Huáng Hǎi

黄海: Biển Hoàng Hải

Cụm từ
黄海北道Huáng Hǎi běi dào

黄海北道: tỉnh Hoàng Hải Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
黄海道Huáng hǎi dào

黄海道: Tỉnh Hoàng Hải trước đây ở tây bắc Triều Tiên, chia thành tỉnh Hoàng Hải Bắc và Hoàng Hải Nam của Bắc Triều Tiên năm 1954

Cụm từ
黄海南道Huáng Hǎi nán dào

黄海南道: Tỉnh Hoàng Hải Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
荒寒huāng hán

荒寒: hoang vắng và lạnh lẽo; vùng đất băng giá

Cụm từ
荒旱huāng hàn

荒旱: hạn hán

Cụm từ
黄颔蛇huáng hàn shé

黄颔蛇: rắn vàng (động vật học)

Cụm từ
黄河Huáng Hé

黄河: sông Hoàng Hà hoặc Hoàng Hà

Cụm từ
黄褐斑huáng hè bān

黄褐斑: nám da

Cụm từ
黄河大合唱Huáng Hé Dà hé chàng

黄河大合唱: Đại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海[Xian3 Xing1 hai3]

Cụm từ
黄河流域Huáng Hé liú yù

黄河流域: lưu vực sông Hoàng Hà

Cụm từ
黄鹤楼Huáng hè Lóu

黄鹤楼: Tháp Hoàng Hạc ở thành phố Vũ Hán, xây dựng năm 223, bị cháy năm 1884, xây lại năm 1985; nơi yêu thích của các thi nhân, theo truyền thuyết đến…

Cụm từ
黄褐色huáng hè sè

黄褐色: màu vàng nâu; màu hung

Cụm từ
皇后huáng hòu

皇后: hoàng hậu

Cụm từ
黄喉huáng hóu

黄喉: động mạch chủ (nguyên liệu lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên)

Cụm từ
黄喉蜂虎huáng hóu fēng hǔ

黄喉蜂虎: (loài chim ở Trung Quốc) trảu Âu (Merops apiaster)

Cụm từ
皇后区Huáng hòu qū

皇后区: Quận Queens, một trong năm khu hành chính của Thành phố New York

Cụm từ