缓冲 là gì?
缓冲 [huǎn chōng] có nghĩa là bộ đệm; giảm xóc; điều chỉnh để thay đổi đột ngột.
Nghĩa của từ 缓冲 trong tiếng Việt
- bộ đệm
- giảm xóc
- điều chỉnh để thay đổi đột ngột
Cách đọc và ghi nhớ 缓冲
缓冲 được đọc là huǎn chōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ đệm; giảm xóc; điều chỉnh để thay đổi đột ngột”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .