Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 522/1676

换岗huàn gǎng

换岗: thay phiên gác; đổi lính gác

Cụm từ
黄白交点huáng bái jiāo diǎn

黄白交点: đường hoàng đạo; giao điểm của hoàng đạo với mặt phẳng quỹ đạo của mặt trăng

Cụm từ
黄斑huáng bān

黄斑: hoàng điểm (giải phẫu, vùng trung tâm của võng mạc); điểm vàng

Cụm từ
皇榜huáng bǎng

皇榜: công bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế)

Cụm từ
皇堡Huáng bǎo

皇堡: Burger King Whopper

Cụm từ
谎报huǎng bào

谎报: nói dối

Cụm từ
黄包车huáng bāo chē

黄包车: xe kéo

Cụm từ
癀病huáng bìng

癀病: (phương ngữ) bệnh nhiệt than ở gia súc

Cụm từ
黄饼huáng bǐng

黄饼: bánh uranium

Cụm từ
黄宾虹Huáng Bīn hóng

黄宾虹: Huang Binhong (1865-1955), nhà sử học nghệ thuật và họa sĩ văn nhân

Cụm từ
黄柏huáng bò

黄柏: biến thể của 黃檗|黄檗[huang2 bo4]

Cụm từ
黄檗huáng bò

黄檗: cây hoàng bá (Phellodendron amurense); vỏ cây hoàng bá (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
黄不溜秋huáng bù liū qiū

黄不溜秋: vàng vàng; màu vàng bẩn

Cụm từ
荒草huāng cǎo

荒草: cỏ dại; bụi rậm (thực vật); đồng cỏ hoang

Cụm từ
黄长烨Huáng Cháng yè

黄长烨: Hwang Jang-yop (1923-2010), chính trị gia Triều Tiên nổi tiếng vì đào tẩu sang Hàn Quốc

Cụm từ
皇朝huáng cháo

皇朝: triều đình hoàng gia; chính quyền thời đế quốc

Cụm từ
黄巢Huáng Cháo

黄巢: Hoàng Sào (-884), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân 875-884 cuối thời Đường

Cụm từ
黄巢起义Huáng Cháo qǐ yì

黄巢起义: khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo

Cụm từ
黄巢之乱Huáng Cháo zhī luàn

黄巢之乱: khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo

Cụm từ
皇城Huáng chéng

皇城: Hoàng Thành, phần bên trong của Bắc Kinh, với Tử Cấm Thành ở trung tâm

Cụm từ
谎称huǎng chēng

谎称: khai là; giả vờ

Cụm từ
慌成一团huāng chéng yī tuán

慌成一团: (một nhóm người) chạy tán loạn

Cụm từ
黄赤色huáng chì sè

黄赤色: màu vàng kim; màu vàng đỏ

Cụm từ
蝗虫huáng chóng

蝗虫: cào cào

Cụm từ
皇储huáng chǔ

皇储: thái tử

Cụm từ
潢川Huáng chuān

潢川: huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
潢川县Huáng chuān xiàn

潢川县: huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
荒村huāng cūn

荒村: ngôi làng bị bỏ hoang

Cụm từ
皇带鱼huáng dài yú

皇带鱼: cá mái chèo khổng lồ (Regalecus glesne)

Cụm từ
荒诞huāng dàn

荒诞: khó tin; không thể tin được; lố bịch; phi thường

Cụm từ
黄疸huáng dǎn

黄疸: bệnh vàng da

Cụm từ
黄疸病huáng dǎn bìng

黄疸病: bệnh vàng da

Cụm từ
荒诞不经huāng dàn bù jīng

荒诞不经: phi lý; lố bịch; nực cười

Cụm từ
晃荡huàng dang

晃荡: lắc; lắc lư; rung lắc

Cụm từ
荒诞无稽huāng dàn wú jī

荒诞无稽: nực cười; không thể tin được; phi lý

Cụm từ
荒岛huāng dǎo

荒岛: hòn đảo hoang hoặc không có người ở; LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Cụm từ
黄岛Huáng dǎo

黄岛: quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
黄道huáng dào

黄道: (thiên văn) hoàng đạo

Cụm từ
黄岛区Huáng dǎo qū

黄岛区: quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
黄道十二宫huáng dào shí èr gōng

黄道十二宫: xem 十二宮|十二宫[shi2 er4 gong1]

Cụm từ
黄大仙huáng dà xiān

黄大仙: quận Hoàng Đại Tiên của Cửu Long, Hồng Kông

Cụm từ
慌得huāng de

慌得: vội vã; bấn loạn

Cụm từ
黄澄澄huáng dēng dēng

黄澄澄: vàng óng; vàng rực

Cụm từ
皇帝huáng dì

皇帝: hoàng đế; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
荒地huāng dì

荒地: đất hoang; đất chưa canh tác

Cụm từ
黄帝Huáng dì

黄帝: Hoàng Đế, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, trị vì khoảng năm 2697-2597 TCN

Cụm từ
黄帝八十一难经Huáng dì Bā shí yī Nàn jīng

黄帝八十一难经: Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN

Cụm từ
皇帝不急急死太监huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn

皇帝不急急死太监: xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]

Cụm từ
皇帝菜huáng dì cài

皇帝菜: xem 茼蒿[tong2 hao1]

Cụm từ
皇帝的新衣Huáng dì de xīn yī

皇帝的新衣: quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)

Cụm từ
黄帝内经Huáng dì Nèi jīng

黄帝内经: Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 TCN

Cụm từ
黄帝族Huáng dì zú

黄帝族: các bộ lạc dưới thời Hoàng Đế

Cụm từ
晃动huàng dòng

晃动: đung đưa; lắc lư

Cụm từ
黄豆huáng dòu

黄豆: đậu nành

Cụm từ
黄毒huáng dú

黄毒: khiêu dâm; tác hại tâm lý của khiêu dâm

Cụm từ
还给huán gěi

还给: trả cái gì đó cho ai

Cụm từ
还给老师huán gěi lǎo shī

还给老师: quên (hết những gì đã học)

Cụm từ
皇恩huáng ēn

皇恩: ân huệ hoàng gia; sự nhân từ của hoàng đế

Cụm từ
换个儿huàn gè r

换个儿: đổi chỗ; hoán đổi vị trí

Cụm từ
黄额鸦雀huáng é yā què

黄额鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt hung (Suthora fulvifrons)

Cụm từ