华南虎
Hổ Nam Hoa
Hổ Nam Hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Công nghệ Nam Hoa
›华坪Huá pínghuyện Hoa Bình ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
›华坪县Huá píng xiànhuyện Hoa Bình ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
›华南斑胸钩嘴鹛Huá nán bān xiōng gōu zuǐ méi(loài chim ở Trung Quốc) chim meo liềm ngực đốm nam (Pomatorhinus swinhoei)
›华南冠纹柳莺Huá nán guān wén liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mào nam (Phylloscopus goodsoni)
›华严宗Huá yán zōngTrường phái Phật giáo Trung Quốc thành lập dựa trên Kinh Hoa Nghiêm
›华严经Huá yán jīngKinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Kinh Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng, Kinh Trang Nghiêm…
›华南Huá nánMiền Nam Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.