换代
chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới; thay thế sản phẩm cũ bằng một sản phẩm nâng cấp, thế hệ mới
chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới; thay thế sản phẩm cũ bằng một sản phẩm nâng cấp, thế hệ mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay thế người (nhân sự, cầu thủ đội thể thao, v.v.); thay người
›换位huàn wèiđổi chỗ; (logic) chuyển đổi; (bảo dưỡng xe) đảo lốp
›换乘huàn chéngđổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông
›换刀huàn dāothay dụng cụ (cơ khí)
›换取huàn qǔđể đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi; đổi (cái gì đó) lấy (cái gì đó khác)
›换向huàn xiàngchuyển mạch (điện)
›换届huàn jièthay đổi nhân sự khi hết nhiệm kỳ
›换岗huàn gǎngthay phiên gác; đổi lính gác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.