Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
焕发煥發

huàn fā

焕发 là gì?

焕发 [huàn fā] có nghĩa là toả sáng; rạng rỡ; phát ra; chớp lên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 焕发 trong tiếng Việt

  1. toả sáng
  2. rạng rỡ
  3. phát ra
  4. chớp lên

Cách đọc và ghi nhớ 焕发

焕发 được đọc là huàn fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “toả sáng; rạng rỡ; phát ra; chớp lên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan