焕发煥發
焕发 là gì?
焕发 [huàn fā] có nghĩa là toả sáng; rạng rỡ; phát ra; chớp lên.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 焕发 trong tiếng Việt
- toả sáng
- rạng rỡ
- phát ra
- chớp lên
Cách đọc và ghi nhớ 焕发
焕发 được đọc là huàn fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “toả sáng; rạng rỡ; phát ra; chớp lên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .