Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
沉潭

chén tán

沉潭 là gì?

沉潭 [chén tán] có nghĩa là dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 沉潭 trong tiếng Việt

dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ)

Cách đọc và ghi nhớ 沉潭

沉潭 được đọc là chén tán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan