车奴
nô lệ xe hơi, người bị ép hy sinh chất lượng cuộc sống để mua hoặc duy trì một chiếc xe
nô lệ xe hơi, người bị ép hy sinh chất lượng cuộc sống để mua hoặc duy trì một chiếc xe
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người đánh xe; xà ích
›车子chē zixe cộ hoặc phương tiện khác (xe đạp, xe tải, v.v.)
›车城乡Chē chéng xiāngthị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›车展chē zhǎntriển lãm ô tô
›车城Chē chéngthị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›车工chē gōngcông việc tiện; thợ tiện
›车型chē xíngmẫu xe (tức là phiên bản cụ thể của ô tô hoặc xe máy, v.v.)
›车带chē dàilốp (xe)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.