谶纬
bói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong thời Đông Hán (25-220)
bói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong thời Đông Hán (25-220)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước tương (chủ yếu ở khu vực Quảng Đông và Khách Gia)
›谶语chèn yǔlời tiên tri; lời nhận xét tiên tri
›谗邪chán xiélời dối trá và vu khống; phỉ báng ác ý
›谗谄chán chǎnnói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác; kẻ nịnh nọt vu khống
›谗言chán yánvu khống; báo cáo vu khống; phỉ báng; cáo buộc sai
›谗害chán hàivu khống; phỉ báng và đàn áp
›谗佞chán nìngnói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác; kẻ nịnh nọt vu khống
›豺狼chái lánglinh cẩu và sói; sói tham lam; nghĩa bóng: người ác; bao ác tàn nhẫn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.