Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 170/1676
车头相: ảnh gắn ở đầu xe tang trong đám rước tang lễ
撤退: rút lui
车位: chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng; chỗ trong gara; điểm đỗ taxi
彻悟: hoàn toàn nhận thức; nhận ra đầy đủ
彻西: Chelsea, ngoại ô Luân Đôn; Câu lạc bộ bóng đá Chelsea
撤下: rút lui; gỡ khỏi (một nơi); cách chức
车险: bảo hiểm xe hơi
车厢: toa hành khách; LT:節|节[jie2]
车箱: biến thể của 車廂|车厢[che1 xiang1]
撤消: biến thể của 撤銷|撤销[che4 xiao1]
撤销: huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
车型: mẫu xe (tức là phiên bản cụ thể của ô tô hoặc xe máy, v.v.)
车行: giao thông; lái xe (tức là di chuyển bằng phương tiện)
车行道: lòng đường; đường xe chạy
车行通道: lối đi cho xe cộ
彻夜: cả đêm
彻夜不眠: mất ngủ cả đêm
撤营: rút quân
扯远: lạc đề; phân tâm; đi lệch hướng
车辕: trục xe (kéo xe)
车载: chở trong xe; trên xe
车载斗量: nghĩa đen: đo bằng xe và đấu; nghĩa bóng: nhiều vô số kể; không đếm xuể
车展: triển lãm ô tô
车站: ga tàu; dừng xe buýt; LT:處|处[chu4],個|个[ge4]
车照: giấy phép xe
车辙: vết bánh xe; dấu xe
车震: quan hệ tình dục trong xe
扯直: kéo thẳng (bằng cách kéo hoặc căng); cân bằng (không bên nào thua)
撤职: bãi nhiệm; sa thải; gỡ bỏ chức vụ
掣肘: nắm giữ khuỷu tay ai đó; cản trở; gây trở ngại
车轴: trục xe; LT:根[gen1]
车轴草: cỏ honewort; Cryptotaenia japonica
扯住: nắm chặt
车主: chủ sở hữu xe
车子: xe cộ hoặc phương tiện khác (xe đạp, xe tải, v.v.)
撤走: rút lui; gỡ bỏ; rút khỏi; sơ tán
痴騃: ngu ngốc; dại dột
吃案: (Đài Loan) (cảnh sát) che giấu tội phạm (tức là che đậy sự tồn tại của vụ án hình sự để cải thiện số liệu phá án hoặc để nhận hối lộ, v.v.)
尺八: shakuhachi (sáo trúc Nhật Bản)
吃白饭: ăn cơm trắng; ( nghĩa bóng ) ăn không trả tiền; sống bám người khác; ăn chực
吃白食: ăn không trả tiền; ăn chực
翅膀: cánh; LT:個|个[ge4],對|对[dui4]
赤膀鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt cánh trắng (Anas strepera)
翅膀硬: (chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến…
吃饱: ăn no
吃饱撑着: rảnh rỗi không có việc gì làm
吃饱了饭撑的: rảnh rỗi không có việc gì làm; xem 吃飽撐著|吃饱撑着
吃霸王餐: ăn quỵt; rời đi mà không trả tiền
笞背: đánh roi hoặc quất vào lưng
嗤鼻: xem 嗤之以鼻[chi1 zhi1 yi3 bi2]
赤壁: Chibi, thành phố cấp huyện ở Xianning 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Chibi hay Xích Bích ở quận Huangzhou 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] của…
吃瘪: (thông tục) chịu nhục
赤壁市: Xích Bích, thành phố cấp huyện ở Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Xích Bích hay Xích Bích ở quận Hoàng Châu 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1…
赤壁县: huyện Xích Bích ở Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc
赤壁之战: Trận Xích Bích năm 208 tại Xích Bích, quận Hoàng Châu 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] thuộc thành phố Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], thất bại quyết…
吃播: mukbang, thể loại phát sóng trực tuyến mà người dẫn vừa ăn vừa tương tác với khán giả
赤膊: trần trụi đến thắt lưng
吃布: bị kẹt vải (ví dụ: khóa kéo)
吃不服: không quen ăn món gì đó; không quen với thức ăn nào đó
吃不开: không được ưa chuộng; không hiệu quả