Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 169/1676
称心: hài lòng; phù hợp
趁心: biến thể của 稱心|称心[chen4 xin1]
晨星: sao mai
辰星: Sao Thủy trong thiên văn học Trung Quốc truyền thống; xem thêm 水星[shui3 xing1]
陈省身: Trần Tỉnh Thâm (1911-2004), nhà toán học người Trung Quốc và Mỹ
陈希同: Trần Hy Đồng (1930-), thị trưởng Bắc Kinh thời điểm sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989
辰溪县: huyện Chenxi ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
衬页: giấy gói cuối sách
称意: hài lòng
衬衣: áo sơ mi; LT:件[jian4]
陈毅: Trần Nghị (1901-1972), tướng và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái PLA từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những năm 1950, Bộ trưởng Ngoại giao PRC…
沉吟: tự lẩm bẩm không rõ ràng
陈奕迅: Eason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông
沉郁: u sầu; u ám
谶语: lời tiên tri; lời nhận xét tiên tri
嗔怨: phàn nàn; khiển trách
称愿: cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện
趁愿: biến thể của 稱願|称愿[chen4 yuan4]
陈元光: Trần Nguyên Quang (657-711), tướng thời nhà Đường với danh hiệu truy phong khai Chương thánh vương 開漳聖王|开漳圣王[Kai1 zhang1 sheng4 wang2], tức…
沈鱼落雁: biến thể của 沉魚落雁|沉鱼落雁[chen2 yu2 luo4 yan4]
尘云: đám mây bụi
陈云: Trần Vân (1905-1995), lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế
陈云林: Trần Vân Lâm (1941-), chủ tịch Hiệp hội Quan hệ Hai bờ Eo biển Đài Loan (ARATS) Trung Quốc 海峽兩岸關係協會|海峡两岸关系协会[Hai3 xia2 Liang3 an4 Guan1 xi5…
陈再道: Trần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
趁早: càng sớm càng tốt; ngay khi có thể; càng sớm càng hay; trước khi quá muộn
趁早儿: biến thể er hoá của 趁早[chen4 zao3]
陈账: nợ cũ
称职: có trình độ; phù hợp; xứng đáng với nhiệm vụ; có thể làm việc gì đó rất tốt
沉重: nặng; nặng nề; nghiêm trọng; nguy kịch
沉重打击: đánh mạnh
陈仲琳: Trần Trọng Lâm, hay Từ Trọng Lâm 許仲琳|许仲琳[Xu3 Zhong4lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được cho là tác giả của tiểu…
郴州: một thành phố ở tỉnh Hồ Nam
郴州市: thành phố cấp địa khu Chenzhou ở Hồ Nam
沉着: vững vàng; bình tĩnh và điềm đạm; không căng thẳng
沉住气: giữ bình tĩnh
臣子: quan trong triều đình phong kiến; thần tử
陈子昂: Chen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường
陈奏: dâng sớ (lên Hoàng đế)
沉醉: trở nên say mê
车牌: biển số xe
扯皮: cãi cọ; cãi vã
车皮: toa tàu; toa chở hàng
车票: vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)
扯平: làm cho đều; cân bằng; (ví von) hoà nhau; coi như xong
扯皮条: xem 拉皮條|拉皮条[la1 pi2 tiao2]
扯破: xé rách
车钱: tiền vé; chi phí vận chuyển
车前草: cây mã đề (Plantago asiatica)
撤侨: sơ tán (ví dụ: thường dân nước ngoài khỏi khu vực chiến sự)
砗磲: trai tai tượng (phân họ Tridacninae)
呫嚅: thì thầm
扯嗓子: nói lớn tiếng; nói to
车身: thân xe; khung (xe đạp)
撤诉: rút đơn kiện
车速: tốc độ xe
车胎: lốp xe
扯谈: nói nhảm (tiếng địa phương)
车条: nan hoa (của bánh xe)
车贴: phụ cấp xe cộ
车头灯: đèn pha (xe cộ)