沉思
suy ngẫm; suy tư; sự suy ngẫm; thiền định
suy ngẫm; suy tư; sự suy ngẫm; thiền định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chìm và nổi; lênh đênh trên nước; thịnh suy; nghĩa bóng: thăng trầm; thăng trầm của số phận; sự…
›沉沦chén lúnrơi vào (thói xấu, sa đọa,...); rơi vào quên lãng; suy sụp; trôi qua
›沉得住气chén de zhù qìgiữ bình tĩnh; giữ được sự điềm tĩnh
›沉闷chén mènngột ngạt (về thời tiết); nặng nề; u sầu; không vui; (về âm thanh) trầm; đục
›沉寂chén jìim lặng; tĩnh lặng
›沉沉chén chénmột cách sâu sắc; nặng nề
›沉吟chén yíntự lẩm bẩm không rõ ràng
›沉没chén mòchìm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.