Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 166/1676

成瘾性chéng yǐn xìng

成瘾性: tính gây nghiện

Cụm từ
成蛹chéng yǒng

成蛹: hóa nhộng; trở thành nhộng

Cụm từ
乘用车chéng yòng chē

乘用车: xe chở khách

Cụm từ
成渝Chéng Yú

成渝: Thành Đô 成都 và Trùng Khánh 重慶|重庆

Cụm từ
程昱Chéng Yù

程昱: Trình Dục (141-220), cố vấn cho Tào Tháo 曹操 thời Tam Quốc

Cụm từ
称誉chēng yù

称誉: tán dương; hát lời ca ngợi

Cụm từ
城垣chéng yuán

城垣: tường thành

Cụm từ
成员chéng yuán

成员: thành viên

Cụm từ
澄渊chéng yuān

澄渊: nước trong và sâu

Cụm từ
成员国chéng yuán guó

成员国: quốc gia thành viên

Cụm từ
成语典故chéng yǔ diǎn gù

成语典故: giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói

Cụm từ
承运chéng yùn

承运: cung cấp vận chuyển; nhận Mệnh Trời; thừa nhận sứ mệnh làm hoàng đế

Cụm từ
承运人chéng yùn rén

承运人: người vận chuyển (hàng hóa, v.v.)

Cụm từ
城域网chéng yù wǎng

城域网: mạng khu vực đô thị

Cụm từ
成灾chéng zāi

成灾: thảm họa; trở thành thảm họa

Cụm từ
承载chéng zài

承载: chịu tải; chịu đựng

Cụm từ
承载力chéng zài lì

承载力: sức chịu tải

Cụm từ
承载量chéng zài liàng

承载量: sức tải; khả năng chịu tải

Cụm từ
称赞chēng zàn

称赞: khen ngợi; tán dương; tán thưởng

Cụm từ
成章chéng zhāng

成章: hình thành một tác phẩm mạch lạc

Cụm từ
成长chéng zhǎng

成长: trưởng thành; phát triển; tăng trưởng

Cụm từ
成长率chéng zhǎng lǜ

成长率: tỷ lệ tăng trưởng

Cụm từ
成长型思维chéng zhǎng xíng sī wéi

成长型思维: tư duy phát triển

Cụm từ
城镇chéng zhèn

城镇: thị trấn; thành phố và thị trấn

Cụm từ
成真chéng zhēn

成真: trở thành sự thật

Cụm từ
城镇化chéng zhèn huà

城镇化: đô thị hóa

Cụm từ
城镇化水平chéng zhèn huà shuǐ píng

城镇化水平: mức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn)

Cụm từ
成者为王,败者为寇chéng zhě wéi wáng , bài zhě wéi kòu

成者为王,败者为寇: xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]

Cụm từ
城址chéng zhǐ

城址: địa điểm thành phố

Cụm từ
惩治chéng zhì

惩治: trừng phạt

Cụm từ
橙汁chéng zhī

橙汁: nước ép cam; LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]

Cụm từ
诚挚chéng zhì

诚挚: chân thành; thân mật

Cụm từ
称之为chēng zhī wéi

称之为: gọi là...; được biết đến như

Cụm từ
承重chéng zhòng

承重: (thường nói về thành phần cấu trúc của tòa nhà) chịu tải; chịu lực (tường, cột, v.v.)

Cụm từ
称重chēng zhòng

称重: cân

Cụm từ
城中村chéng zhōng cūn

城中村: làng xóm trong thành phố; khu nhà ổ chuột; khu người nghèo

Cụm từ
城中区Chéng zhōng qū

城中区: quận trung tâm thành phố; quận Thành Trung của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây; quận Thành Trung của thành phố Tây Ninh…

Cụm từ
承重孙chéng zhòng sūn

承重孙: cháu trai trưởng (gánh vác việc thờ cúng tổ tiên)

Cụm từ
承转chéng zhuǎn

承转: truyền đạt tài liệu (lên hoặc xuống theo chuỗi quan liêu)

Cụm từ
盛装chéng zhuāng

盛装: (của vật chứa, v.v.) để chứa

Cụm từ
成竹在胸chéng zhú zài xiōng

成竹在胸: xem 胸有成竹[xiong1 you3 cheng2 zhu2]

Cụm từ
橙子chéng zi

橙子: quả cam

Cụm từ
程子chéng zi

程子: (tiếng Bắc Kinh) xem 陣子|阵子[zhen4 zi5]

Cụm từ
城子河Chéng zi hé

城子河: quận Chengzihe của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
城子河区Chéng zi hé qū

城子河区: quận Chengzihe của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
乘组chéng zǔ

乘组: phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)

Cụm từ
成组chéng zǔ

成组: tạo thành (từ các thành phần)

Cụm từ
承租chéng zū

承租: thuê; mướn

Cụm từ
承租方chéng zū fāng

承租方: bên vay; người thuê; bên thuê trong hợp đồng

Cụm từ
乘坐chéng zuò

乘坐: đi (phương tiện giao thông)

Cụm từ
承做chéng zuò

承做: đảm nhận; nhận làm (tức là chấp nhận một nhiệm vụ)

Cụm từ
称作chēng zuò

称作: được gọi là; được biết đến như

Cụm từ
称做chēng zuò

称做: được gọi là; được biết đến như

Cụm từ
承租人chéng zū rén

承租人: người thuê

Cụm từ
嗔喝chēn hè

嗔喝: quát mắng ai đó trong cơn thịnh nộ

Cụm từ
陈厚Chén Hòu

陈厚: Peter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
陈化chén huà

陈化: lão hóa; trưởng thành, chín, thuần thục (rượu, gỗ v.v.)

Cụm từ
沉缓chén huǎn

沉缓: không vội vã; một cách cẩn trọng

Cụm từ
晨昏chén hūn

晨昏: sáng và chạng vạng; ngày và đêm

Cụm từ
晨昏定省chén hūn dìng xǐng

晨昏定省: thăm hỏi cha mẹ sáng tối; xem 昏定晨省[hun1 ding4 chen2 xing3]

Cụm từ