陈尸
bày xác chết
bày xác chết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trình bày chi tiết
›陈子昂Chén Zǐ ángChen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường
›陈巴尔虎旗Chén bā ěr hǔ qíKỳ Trần Ba Nhĩ Hổ tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
›陈娇Chén JiāoChen Jiao, vợ đầu của hoàng đế 漢武帝|汉武帝[Han4 Wu3 di4], mất khoảng năm 110 TCN
›陈希同Chén Xī tóngTrần Hy Đồng (1930-), thị trưởng Bắc Kinh thời điểm sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989
›陈套chén tàokhuôn mẫu cũ; thói quen cũ
›陈年chén nián(rượu) lâu năm; (nợ nần, v.v.) cũ; lâu đời
›陈奕迅Chén Yì xùnEason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.