陈胜吴广起义
Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần
Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trần Thắng (mất năm 208 TCN), phiến loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng…
›陈寿Chén ShòuTrần Thọ (233-297), sử gia thời Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], tác giả Tam Quốc Chí 三國志|三国志[San1 guo2 zhi4]
›陈凯歌Chén Kǎi gēTrần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc
›陈天华Chén Tiān huàTrần Thiên Hoa (1875-1905), nhà cách mạng chống Thanh từ Hồ Nam, tự vẫn ở Nhật Bản năm 1905
›陈再道Chén Zài dàoTrần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
›陈化chén huàlão hóa; trưởng thành, chín, thuần thục (rượu, gỗ v.v.)
›陈列台chén liè táiquầy hàng
›陈厚Chén HòuPeter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.