Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1153/1676

数据传输shù jù chuán shū

数据传输: truyền dữ liệu số

Cụm từ
数据处理shù jù chǔ lǐ

数据处理: xử lý dữ liệu

Cụm từ
数据段shù jù duàn

数据段: đoạn dữ liệu

Cụm từ
数据机shù jù jī

数据机: modem (Đài Loan)

Cụm từ
数据集shù jù jí

数据集: tập dữ liệu

Cụm từ
数据接口shù jù jiē kǒu

数据接口: giao diện dữ liệu

Cụm từ
数据介面shù jù jiè miàn

数据介面: giao diện dữ liệu

Cụm từ
数据库shù jù kù

数据库: cơ sở dữ liệu

Cụm từ
数据库软件shù jù kù ruǎn jiàn

数据库软件: phần mềm cơ sở dữ liệu

Cụm từ
数据链路shù jù liàn lù

数据链路: liên kết dữ liệu

Cụm từ
数据链路层shù jù liàn lù céng

数据链路层: tầng liên kết dữ liệu

Cụm từ
数据链路连接标识shù jù liàn lù lián jiē biāo zhì

数据链路连接标识: định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI)

Cụm từ
数据流shù jù liú

数据流: luồng dữ liệu; dòng dữ liệu

Cụm từ
疏浚shū jùn

疏浚: nạo vét

Cụm từ
数据通信shù jù tōng xìn

数据通信: truyền thông dữ liệu

Cụm từ
数据挖掘shù jù wā jué

数据挖掘: khai thác dữ liệu

Cụm từ
数据网络shù jù wǎng luò

数据网络: mạng dữ liệu

Cụm từ
数据压缩shù jù yā suō

数据压缩: nén dữ liệu

Cụm từ
数据总线shù jù zǒng xiàn

数据总线: bus dữ liệu (máy tính)

Cụm từ
数据组shù jù zǔ

数据组: tập dữ liệu

Cụm từ
疏开shū kāi

疏开: phân tán

Cụm từ
书刊shū kān

书刊: sách và tạp chí; ấn phẩm

Cụm từ
熟客shú kè

熟客: khách quen

Cụm từ
数控shù kòng

数控: điều khiển số (gia công)

Cụm từ
数控机床shù kòng jī chuáng

数控机床: máy công cụ điều khiển số bằng máy tính (máy CNC)

Cụm từ
漱口shù kǒu

漱口: súc miệng; súc họng

Cụm từ
漱口水shù kǒu shuǐ

漱口水: nước súc miệng

Cụm từ
书库shū kù

书库: kho sách; bóng bẩy: người uyên bác; Thư viện và Tóm lược của giả-Apollodorus

Cụm từ
赎款shú kuǎn

赎款: tiền chuộc

Cụm từ
疏狂shū kuáng

疏狂: phóng túng; không kiềm chế; không ràng buộc

Cụm từ
蜀葵shǔ kuí

蜀葵: cây mãn đình hồng (Alcea rosea)

Cụm từ
纾困shū kùn

纾困: hỗ trợ tài chính; giải cứu (về tài chính); gói giải cứu

Cụm từ
疏阔shū kuò

疏阔: không chính xác; cẩu thả; thiếu suy nghĩ; xa cách; mơ hồ; xa cách lâu; rải rác

Cụm từ
数来宝shǔ lái bǎo

数来宝: loại hình sân khấu dân gian gồm ngâm thơ kèm theo nhịp phách

Cụm từ
树懒shù lǎn

树懒: con lười (động vật)

Cụm từ
疏懒shū lǎn

疏懒: lười biếng; cẩu thả

Cụm từ
舒兰Shū lán

舒兰: Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
舒兰市Shū lán shì

舒兰市: Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
疏勒Shū lè

疏勒: Shule tên cổ của Kashgar hiện đại; huyện Shule trong địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương

Cụm từ
疏勒国Shū lè guó

疏勒国: Shule, quốc gia ốc đảo ở Trung Á (gần khu vực Khách Thập hiện đại) trong các giai đoạn lịch sử khác nhau

Cụm từ
疏勒县Shū lè xiàn

疏勒县: huyện Thư Lặc ở châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, miền tây

Cụm từ
属吏shǔ lì

属吏: (cổ) cấp dưới; thuộc hạ

Cụm từ
数理shù lǐ

数理: khoa học toán

Cụm từ
书立shū lì

书立: chặn sách

Cụm từ
梳理shū lǐ

梳理: chải tóc; bóng: sắp xếp rõ ràng

Cụm từ
树立shù lì

树立: thiết lập; xây dựng

Cụm từ
树篱shù lí

树篱: hàng rào cây

Cụm từ
疏理shū lǐ

疏理: làm rõ (tài liệu tản mát thành câu chuyện mạch lạc); sắp xếp lập luận

Cụm từ
疏离shū lí

疏离: trở nên xa cách; xa lạ; sự xa cách; không thân thiện; để cách xa nhau

Cụm từ
竖立shù lì

竖立: dựng lên; đặt thẳng; đứng

Cụm từ
输理shū lǐ

输理: sai

Cụm từ
熟练shú liàn

熟练: thành thạo; giỏi; kỹ năng cao; thành thục

Cụm từ
数量shù liàng

数量: số lượng (LT:個|个[ge4]); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướng

Cụm từ
数量词shù liàng cí

数量词: tổ hợp số-lượng từ (ví dụ: 一次、三套、五本,...)

Cụm từ
数量分析shù liàng fēn xī

数量分析: phân tích định lượng

Cụm từ
数量积shù liàng jī

数量积: tích vô hướng (của vector)

Cụm từ
数量级shù liàng jí

数量级: (toán) bậc độ lớn

Cụm từ
孰料shú liào

孰料: ai mà ngờ?; ai có thể tưởng tượng?; không ngờ tới

Cụm từ
熟料shú liào

熟料: vật liệu đã qua xử lý; chất chịu lửa chamotte (vật liệu gốm chịu nhiệt)

Cụm từ
数列shù liè

数列: dãy số; dãy số học

Cụm từ