Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1152/1676

水闸shuǐ zhá

水闸: cống; đập nước; khóa nước; cổng thoát nước; đập; chốt

Cụm từ
水障碍shuǐ zhàng ài

水障碍: chướng ngại nước (golf)

Cụm từ
睡着shuì zháo

睡着: ngủ thiếp đi

Cụm từ
水蒸气shuǐ zhēng qì

水蒸气: hơi nước

Cụm từ
水蛭shuǐ zhì

水蛭: con đỉa

Cụm từ
水质shuǐ zhì

水质: chất lượng nước

Cụm từ
水雉shuǐ zhì

水雉: (loài chim ở Trung Quốc) jacana đuôi trĩ (Hydrophasianus chirurgus)

Cụm từ
税制shuì zhì

税制: hệ thống thuế

Cụm từ
水蛭素shuǐ zhì sù

水蛭素: hirudin

Cụm từ
水质污染shuǐ zhì wū rǎn

水质污染: ô nhiễm nước

Cụm từ
水肿shuǐ zhǒng

水肿: (y học) bị phù thũng

Cụm từ
水柱shuǐ zhù

水柱: dòng nước (như từ đài phun nước hoặc vòi nước); tia nước

Cụm từ
水珠shuǐ zhū

水珠: giọt nước; giọt sương

Cụm từ
水煮蛋shuǐ zhǔ dàn

水煮蛋: trứng luộc; trứng lòng đào

Cụm từ
水准shuǐ zhǔn

水准: mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn; mực nước (trong trắc địa)

Cụm từ
水准仪shuǐ zhǔn yí

水准仪: thiết bị đo mức ngang; thước thủy; bộ đo cao độ

Cụm từ
水煮鱼shuǐ zhǔ yú

水煮鱼: món cá thái lát nấu chín trong dầu ớt Tứ Xuyên

Cụm từ
水渍shuǐ zì

水渍: vết nước; vết ố nước; vết ướt; mảng ẩm; hư hại do nước

Cụm từ
睡姿shuì zī

睡姿: tư thế ngủ

Cụm từ
水族shuǐ zú

水族: thuật ngữ chung cho động vật dưới nước

Cụm từ
水族馆shuǐ zú guǎn

水族馆: thuỷ cung (mở cho công chúng)

Cụm từ
水族箱shuǐ zú xiāng

水族箱: bể cá; bể nuôi cá

Cụm từ
庶几shù jī

庶几: (văn học) tương tự; gần như; (văn học) giá mà; hy vọng rằng; (văn học) có lẽ

Cụm từ
书籍shū jí

书籍: sách; tác phẩm

Cụm từ
书脊shū jǐ

书脊: gáy sách

Cụm từ
书记shū ji

书记: thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản); nhân viên văn thư; người chép sử

Cụm từ
书迹shū jì

书迹: tác phẩm hiện còn của nhà thư pháp

Cụm từ
枢机shū jī

枢机: hồng y (Công giáo)

Cụm từ
熟记shú jì

熟记: học thuộc lòng; ghi nhớ

Cụm từ
暑假shǔ jià

暑假: kỳ nghỉ hè; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
书架shū jià

书架: giá sách; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
赎价shú jià

赎价: giá trả để chuộc một vật; (tôn giáo) giá trả để chuộc ai đó; tiền chuộc

Cụm từ
输家shū jiā

输家: kẻ thua (trái với người thắng 贏家|赢家[ying2 jia1])

Cụm từ
书柬shū jiǎn

书柬: biến thể của 書簡|书简[shu1 jian3]

Cụm từ
书简shū jiǎn

书简: lá thư (văn học)

Cụm từ
疏剪shū jiǎn

疏剪: tỉa

Cụm từ
戍角shù jiǎo

戍角: kèn hiệu đồn trú

Cụm từ
书角shū jiǎo

书角: góc trang sách

Cụm từ
树胶shù jiāo

树胶: nhựa cây; gôm cây

Cụm từ
书记处shū ji chù

书记处: ban thư ký

Cụm từ
疏解shū jiě

疏解: hòa giải; giảm nhẹ; xoa dịu; làm giảm bớt

Cụm từ
纾解shū jiě

纾解: làm dịu; giảm (áp lực); xoa dịu; loại bỏ; thoát khỏi

Cụm từ
书记官shū ji guān

书记官: thư ký tòa án

Cụm từ
束紧shù jǐn

束紧: thắt chặt; thắt lại

Cụm từ
蜀锦Shǔ jǐn

蜀锦: gấm Tứ Xuyên

Cụm từ
赎金shú jīn

赎金: tiền chuộc

Cụm từ
书经Shū jīng

书经: Kinh Thư, một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1], tập hợp tài liệu tạo thành văn bản cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền…

Cụm từ
淑静shū jìng

淑静: nhẹ nhàng; dịu dàng

Cụm từ
竖井shù jǐng

竖井: trục thẳng đứng (cho khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)

Cụm từ
输精管shū jīng guǎn

输精管: ống dẫn tinh

Cụm từ
庶吉士shù jí shì

庶吉士: chức danh tạm thời ở Hàn Lâm Viện 翰林院[Han4 lin2 yuan4] được phong cho ứng viên xuất sắc cho đến kỳ thi tiếp theo

Cụm từ
数九shǔ jiǔ

数九: chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm

Cụm từ
数九寒天shǔ jiǔ hán tiān

数九寒天: chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm

Cụm từ
数九天shǔ jiǔ tiān

数九天: chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm

Cụm từ
枢机主教shū jī zhǔ jiào

枢机主教: hồng y (của Giáo hội Công giáo)

Cụm từ
数据shù jù

数据: dữ liệu

Cụm từ
书局shū jú

书局: nhà sách; nhà xuất bản

Cụm từ
书卷shū juàn

书卷: quyển; tập

Cụm từ
书卷奖shū juàn jiǎng

书卷奖: giải thưởng tổng thống (dành cho sinh viên đại học ở Đài Loan với thành tích xuất sắc)

Cụm từ
书卷气shū juàn qì

书卷气: hương vị học thuật; diện mạo học thức

Cụm từ