舒兰市
Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
›舒缓shū huǎngiảm căng thẳng; thư giãn; làm cho thư giãn; làm dịu; thoải mái; từ tốn và không vội vã; nhẹ nhàng; dễ chịu…
›舒淇Shū QíThư Kỳ (1976-), nữ diễn viên Đài Loan
›舒适shū shìấm cúng; dễ chịu
›舒芙蕾shū fú lěisoufflé (từ mượn)
›舒适区shū shì qūvùng thoải mái
›舒舒服服shū shu fu futhoải mái; dễ chịu
›舒适音shū shì yīngiọng nói thoải mái (rất phù hợp với tầm cao độ của một người)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.