孰料
ai mà ngờ?; ai có thể tưởng tượng?; không ngờ tới
ai mà ngờ?; ai có thể tưởng tượng?; không ngờ tới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1], Vua Khỉ, nhân vật với sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký…
›孙武Sūn WǔTôn Vũ, còn được biết đến là Tôn Tử 孫子|孙子[Sun1 zi3] (khoảng 500 TCN, không rõ năm sinh và mất), tướng quân…
›孰优孰劣shú yōu shú liècái nào trong hai cái tốt hơn?
›孰真孰假shú zhēn shú jiǎcái gì là thật và cái gì là giả
›孙逸仙Sūn Yì xiānBác sĩ Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc Dân Đảng…
›孙诛Sūn ZhūTôn Chu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn cuốn Tam Bách Thủ Thi Đường 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3…
›孙膑兵法Sūn Bìn Bīng fǎBinh pháp Tôn Tẫn
›孙膑Sūn BìnTôn Tẫn (mất năm 316 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.